диспансериза́ция
Dấu sắc trên диспансериза́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
диспансериза́ция nghĩa là phương pháp đixpanxe.
Nghĩa của диспансериза́ция
Danh từ
- Phương pháp đixpanxe, phương pháp điều trị ngoại trú.
Biến cách của диспансериза́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | диспансериза́ция | диспансериза́ции |
| Sinh cách кого? чего? | диспансериза́ции | диспансериза́ций |
| Tặng cách кому? чему? | диспансериза́ции | диспансериза́циям |
| Đối cách кого? что? | диспансериза́цию | диспансериза́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | диспансериза́цией | диспансериза́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | диспансериза́ции | диспансериза́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
диспансеризация nghĩa là gì?
диспансеризация (danh từ) nghĩa là phương pháp đixpanxe.
диспансеризация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là диспансериза́ция (phiên âm Latinh dispanserizácija); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.