диспе́тчер
Dấu sắc trên диспе́тчер chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
диспе́тчер nghĩa là điều phối viên, điều độ viên.
Nghĩa của диспе́тчер
Danh từ
- Điều phối viên, điều độ viên, nhân viên điều phối.
Biến cách của диспе́тчер (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | диспе́тчер | диспе́тчеры |
| Sinh cách кого? чего? | диспе́тчера | диспе́тчеров |
| Tặng cách кому? чему? | диспе́тчеру | диспе́тчерам |
| Đối cách кого? что? | диспе́тчера | диспе́тчеров |
| Công cụ cách кем? чем? | диспе́тчером | диспе́тчерами |
| Giới cách о ком? о чём? | диспе́тчере | диспе́тчерах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
диспетчер nghĩa là gì?
диспетчер (danh từ) nghĩa là điều phối viên, điều độ viên.
диспетчер đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là диспе́тчер (phiên âm Latinh dispétčer, IPA [dʲɪˈspʲet͡ɕːɪr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.