диспози́ция
Dấu sắc trên диспози́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
диспози́ция nghĩa là bố trí quân đội, dàn quân.
Nghĩa của диспози́ция
Danh từ
- [Cách, sự, kế hoạch] bố trí quân đội, dàn quân.
Biến cách của диспози́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | диспози́ция | диспози́ции |
| Sinh cách кого? чего? | диспози́ции | диспози́ций |
| Tặng cách кому? чему? | диспози́ции | диспози́циям |
| Đối cách кого? что? | диспози́цию | диспози́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | диспози́цией | диспози́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | диспози́ции | диспози́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
диспозиция nghĩa là gì?
диспозиция (danh từ) nghĩa là bố trí quân đội, dàn quân.
диспозиция đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là диспози́ция (phiên âm Latinh dispozícija, IPA [dʲɪspɐˈzʲit͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.