диссерта́ция
Dấu sắc trên диссерта́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
диссерта́ция nghĩa là luận án.
Nghĩa của диссерта́ция
Danh từ
- [Bản, bài] luận án.
- кандида́тская диссерта́цияluận án phó tiến sĩ
Biến cách của диссерта́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | диссерта́ция | диссерта́ции |
| Sinh cách кого? чего? | диссерта́ции | диссерта́ций |
| Tặng cách кому? чему? | диссерта́ции | диссерта́циям |
| Đối cách кого? что? | диссерта́цию | диссерта́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | диссерта́цией | диссерта́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | диссерта́ции | диссерта́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
диссертация nghĩa là gì?
диссертация (danh từ) nghĩa là luận án.
диссертация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là диссерта́ция (phiên âm Latinh dissertácija, IPA [dʲɪsʲɪrˈtat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.