диспро́зий
Dấu sắc trên диспро́зий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
диспро́зий nghĩa là đysprosi, đisprozi.
Nghĩa của диспро́зий
Danh từ
- Đysprosi, đisprozi.
Biến cách của диспро́зий (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | диспро́зий | диспро́зии |
| Sinh cách кого? чего? | диспро́зия | диспро́зиев |
| Tặng cách кому? чему? | диспро́зию | диспро́зиям |
| Đối cách кого? что? | диспро́зий | диспро́зии |
| Công cụ cách кем? чем? | диспро́зием | диспро́зиями |
| Giới cách о ком? о чём? | диспро́зии | диспро́зиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
диспрозий nghĩa là gì?
диспрозий (danh từ) nghĩa là đysprosi, đisprozi.
диспрозий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là диспро́зий (phiên âm Latinh disprózij, IPA [dʲɪˈsprozʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.