диспропо́рция
Dấu sắc trên диспропо́рция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
диспропо́рция nghĩa là mất cân dối.
Nghĩa của диспропо́рция
Danh từ
- Sự tình trạng thiếu cân đối, mất cân dối.
Biến cách của диспропо́рция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | диспропо́рция | диспропо́рции |
| Sinh cách кого? чего? | диспропо́рции | диспропо́рций |
| Tặng cách кому? чему? | диспропо́рции | диспропо́рциям |
| Đối cách кого? что? | диспропо́рцию | диспропо́рции |
| Công cụ cách кем? чем? | диспропо́рцией | диспропо́рциями |
| Giới cách о ком? о чём? | диспропо́рции | диспропо́рциях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
диспропорция nghĩa là gì?
диспропорция (danh từ) nghĩa là mất cân dối.
диспропорция đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là диспропо́рция (phiên âm Latinh dispropórcija, IPA [dʲɪsprɐˈport͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.