ди́спут
Dấu sắc trên ди́спут chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ди́спут nghĩa là cuộc tranh cãi, tranh luận.
Nghĩa của ди́спут
Danh từ
- Cuộc tranh cãi, tranh luận.
Biến cách của ди́спут (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ди́спут | ди́спуты |
| Sinh cách кого? чего? | ди́спута | ди́спутов |
| Tặng cách кому? чему? | ди́спуту | ди́спутам |
| Đối cách кого? что? | ди́спут | ди́спуты |
| Công cụ cách кем? чем? | ди́спутом | ди́спутами |
| Giới cách о ком? о чём? | ди́спуте | ди́спутах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
диспут nghĩa là gì?
диспут (danh từ) nghĩa là cuộc tranh cãi, tranh luận.
диспут đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ди́спут (phiên âm Latinh dísput, IPA [ˈdʲispʊt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.