диссерта́нт
Dấu sắc trên диссерта́нт chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
диссерта́нт nghĩa là Người bảo vệ luận án.
Nghĩa của диссерта́нт
Danh từ
- Người bảo vệ luận án.
Biến cách của диссерта́нт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | диссерта́нт | диссерта́нты |
| Sinh cách кого? чего? | диссерта́нта | диссерта́нтов |
| Tặng cách кому? чему? | диссерта́нту | диссерта́нтам |
| Đối cách кого? что? | диссерта́нта | диссерта́нтов |
| Công cụ cách кем? чем? | диссерта́нтом | диссерта́нтами |
| Giới cách о ком? о чём? | диссерта́нте | диссерта́нтах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
диссертант nghĩa là gì?
диссертант (danh từ) nghĩa là Người bảo vệ luận án.
диссертант đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là диссерта́нт (phiên âm Latinh dissertánt); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.