TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

диста́нция

Cấp độ ≈B2 giống cáibất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
distáncija[dʲɪˈstant͡sɨjə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên диста́нция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

диста́нция nghĩa là khoảng cách, cự ly.

Nghĩa của диста́нция

Danh từ

  1. Khoảng cách, cự ly.
  2. giống cái -д. đoạn đường, đoạn công vụ.
    • сойти с диста́нции(thể thao) nửa chừng bỏ cuộc vui, không về tới đích

Biến cách của диста́нция (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?диста́нциядиста́нции
Sinh cách кого? чего?диста́нциидиста́нций
Tặng cách кому? чему?диста́нциидиста́нциям
Đối cách кого? что?диста́нциюдиста́нции
Công cụ cách кем? чем?диста́нциейдиста́нциями
Giới cách о ком? о чём?диста́нциидиста́нциях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với диста́нция

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

дистанция nghĩa là gì?

дистанция (danh từ) nghĩa là khoảng cách, cự ly.

дистанция đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là диста́нция (phiên âm Latinh distáncija, IPA [dʲɪˈstant͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.