диста́нция
Dấu sắc trên диста́нция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
диста́нция nghĩa là khoảng cách, cự ly.
Nghĩa của диста́нция
Danh từ
- Khoảng cách, cự ly.
- giống cái -д. đoạn đường, đoạn công vụ.
- сойти с диста́нции(thể thao) nửa chừng bỏ cuộc vui, không về tới đích
Biến cách của диста́нция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | диста́нция | диста́нции |
| Sinh cách кого? чего? | диста́нции | диста́нций |
| Tặng cách кому? чему? | диста́нции | диста́нциям |
| Đối cách кого? что? | диста́нцию | диста́нции |
| Công cụ cách кем? чем? | диста́нцией | диста́нциями |
| Giới cách о ком? о чём? | диста́нции | диста́нциях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với диста́нция
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
дистанция nghĩa là gì?
дистанция (danh từ) nghĩa là khoảng cách, cự ly.
дистанция đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là диста́нция (phiên âm Latinh distáncija, IPA [dʲɪˈstant͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.