диссони́ровать
Dấu sắc trên диссони́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
диссони́ровать nghĩa là nghịch âm, nghịch tai.
Nghĩa của диссони́ровать
Động từ
- Nghịch âm, nghịch tai, nghịch nhĩ, mất hòa âm.
Chia động từ диссони́ровать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | диссони́рую |
| ты | диссони́руешь |
| он / она́ / оно́ | диссони́рует |
| мы | диссони́руем |
| вы | диссони́руете |
| они́ | диссони́руют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + диссонировать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | диссони́ровал |
| Giống cái (она́) | диссони́ровала |
| Giống trung (оно́) | диссони́ровало |
| Số nhiều (они́) | диссони́ровали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | диссони́руй |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | диссони́руйте |
Câu hỏi thường gặp
диссонировать nghĩa là gì?
диссонировать (động từ) nghĩa là nghịch âm, nghịch tai.
диссонировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là диссони́ровать (phiên âm Latinh dissonírovatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.