TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

диссоннанс

giống đực
dissonnans giọng máy của trình duyệt

диссоннанс nghĩa là không hòa âm, nghịch âm.

Nghĩa của диссоннанс

Danh từ

  1. âm nhạc [sự] không hòa âm, nghịch âm, nghịch tai, nghịch nhĩ.
  2. nghĩa bóng [sự] bất hòa, không hòa hợp, không hòa thuận, mâu thuẫn.

Câu hỏi thường gặp

диссоннанс nghĩa là gì?

диссоннанс (danh từ) nghĩa là không hòa âm, nghịch âm.

диссоннанс đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là диссоннанс (phiên âm Latinh dissonnans); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.