дистилля́ция
Dấu sắc trên дистилля́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дистилля́ция nghĩa là sự cất, chưng.
Nghĩa của дистилля́ция
Danh từ
- Sự cất, chưng, chưng cất.
Biến cách của дистилля́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | дистилля́ция | дистилля́ции |
| Sinh cách кого? чего? | дистилля́ции | дистилля́ций |
| Tặng cách кому? чему? | дистилля́ции | дистилля́циям |
| Đối cách кого? что? | дистилля́цию | дистилля́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | дистилля́цией | дистилля́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | дистилля́ции | дистилля́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với дистилля́ция
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
дистилляция nghĩa là gì?
дистилляция (danh từ) nghĩa là sự cất, chưng.
дистилляция đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дистилля́ция (phiên âm Latinh distilljácija, IPA [dʲɪsʲtʲɪˈlʲat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.