дисциплина́рный
Dấu sắc trên дисциплина́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дисциплина́рный nghĩa là Thuộc về kỷ luật.
Nghĩa của дисциплина́рный
Tính từ
- Thuộc về kỷ luật.
- дисциплина́рный уста́вđiều lệnh kỷ luật
- дисциплина́рное взыска́ние[sự] trừng phạt về kỷ luật, phạt về kỷ luật
- дисциплина́рный батальо́нtiểu đoàn kỷ luật, đội phạm binh
Biến cách của дисциплина́рный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | дисциплина́рный | дисциплина́рное | дисциплина́рная | дисциплина́рные |
| Sinh cách | дисциплина́рного | дисциплина́рного | дисциплина́рной | дисциплина́рных |
| Tặng cách | дисциплина́рному | дисциплина́рному | дисциплина́рной | дисциплина́рным |
| Đối cách | дисциплина́рный / дисциплина́рного | дисциплина́рное | дисциплина́рную | дисциплина́рные / дисциплина́рных |
| Công cụ cách | дисциплина́рным | дисциплина́рным | дисциплина́рной | дисциплина́рными |
| Giới cách | дисциплина́рном | дисциплина́рном | дисциплина́рной | дисциплина́рных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
дисциплинарный nghĩa là gì?
дисциплинарный (tính từ) nghĩa là Thuộc về kỷ luật.
дисциплинарный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дисциплина́рный (phiên âm Latinh disciplinárnyj, IPA [dʲɪst͡sɨplʲɪˈnarnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.