TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дисциплина́рный

disciplinárnyj[dʲɪst͡sɨplʲɪˈnarnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên дисциплина́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

дисциплина́рный nghĩa là Thuộc về kỷ luật.

Nghĩa của дисциплина́рный

Tính từ

  1. Thuộc về kỷ luật.
    • дисциплина́рный уста́вđiều lệnh kỷ luật
    • дисциплина́рное взыска́ние[sự] trừng phạt về kỷ luật, phạt về kỷ luật
    • дисциплина́рный батальо́нtiểu đoàn kỷ luật, đội phạm binh

Biến cách của дисциплина́рный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдисциплина́рныйдисциплина́рноедисциплина́рнаядисциплина́рные
Sinh cáchдисциплина́рногодисциплина́рногодисциплина́рнойдисциплина́рных
Tặng cáchдисциплина́рномудисциплина́рномудисциплина́рнойдисциплина́рным
Đối cáchдисциплина́рный / дисциплина́рногодисциплина́рноедисциплина́рнуюдисциплина́рные / дисциплина́рных
Công cụ cáchдисциплина́рнымдисциплина́рнымдисциплина́рнойдисциплина́рными
Giới cáchдисциплина́рномдисциплина́рномдисциплина́рнойдисциплина́рных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

дисциплинарный nghĩa là gì?

дисциплинарный (tính từ) nghĩa là Thuộc về kỷ luật.

дисциплинарный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дисциплина́рный (phiên âm Latinh disciplinárnyj, IPA [dʲɪst͡sɨplʲɪˈnarnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.