дитя́
ditjá[dʲɪˈtʲa]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên дитя́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дитя́ nghĩa là con thơ, đứa bé.
Nghĩa của дитя́
Danh từ
- Con thơ, đứa bé, đứa trẻ con; (ласковое обрашение к юноше, девушке) con.
Biến cách của дитя́ (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | дитя́ | дитя́та |
| Sinh cách кого? чего? | дитя́ти | дитя́т |
| Tặng cách кому? чему? | дитя́ти | дитя́там |
| Đối cách кого? что? | дитя́ | дитя́т |
| Công cụ cách кем? чем? | дитя́тем | дитя́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | дитя́ти | дитя́тах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với дитя́
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
дитя nghĩa là gì?
дитя (danh từ) nghĩa là con thơ, đứa bé.
дитя đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дитя́ (phiên âm Latinh ditjá, IPA [dʲɪˈtʲa]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.