дифтери́я
giống cáibất động vật
difteríja[dʲɪftʲɪˈrʲijə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên дифтери́я chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дифтери́я nghĩa là bạch hầu.
Nghĩa của дифтери́я
Danh từ
- Bạch hầu.
Biến cách của дифтери́я (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | дифтери́я |
| Sinh cách кого? чего? | дифтери́и |
| Tặng cách кому? чему? | дифтери́и |
| Đối cách кого? что? | дифтери́ю |
| Công cụ cách кем? чем? | дифтери́ей |
| Giới cách о ком? о чём? | дифтери́и |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
дифтерия nghĩa là gì?
дифтерия (danh từ) nghĩa là bạch hầu.
дифтерия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дифтери́я (phiên âm Latinh difteríja, IPA [dʲɪftʲɪˈrʲijə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.