дифференциа́льный
Dấu sắc trên дифференциа́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дифференциа́льный nghĩa là khác biệt, sai biệt.
Nghĩa của дифференциа́льный
Tính từ
- различный Khác biệt, sai biệt, có phân hóa, có phân biệt.
- дифференциа́льный тари́фthuế suất sai biệt (có phân biệt)
- toán học [thuộc về] vi phân.
- дифференциа́льное исчисле́ниеtính vi phân
Biến cách của дифференциа́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | дифференциа́льный | дифференциа́льное | дифференциа́льная | дифференциа́льные |
| Sinh cách | дифференциа́льного | дифференциа́льного | дифференциа́льной | дифференциа́льных |
| Tặng cách | дифференциа́льному | дифференциа́льному | дифференциа́льной | дифференциа́льным |
| Đối cách | дифференциа́льный / дифференциа́льного | дифференциа́льное | дифференциа́льную | дифференциа́льные / дифференциа́льных |
| Công cụ cách | дифференциа́льным | дифференциа́льным | дифференциа́льной | дифференциа́льными |
| Giới cách | дифференциа́льном | дифференциа́льном | дифференциа́льной | дифференциа́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
дифференциальный nghĩa là gì?
дифференциальный (tính từ) nghĩa là khác biệt, sai biệt.
дифференциальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дифференциа́льный (phiên âm Latinh differenciálʹnyj, IPA [dʲɪfʲɪrʲɪnt͡sɨˈalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.