TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дифференциа́льный

differenciálʹnyj[dʲɪfʲɪrʲɪnt͡sɨˈalʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên дифференциа́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

дифференциа́льный nghĩa là khác biệt, sai biệt.

Nghĩa của дифференциа́льный

Tính từ

  1. различный Khác biệt, sai biệt, có phân hóa, có phân biệt.
    • дифференциа́льный тари́фthuế suất sai biệt (có phân biệt)
  2. toán học [thuộc về] vi phân.
    • дифференциа́льное исчисле́ниеtính vi phân

Biến cách của дифференциа́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдифференциа́льныйдифференциа́льноедифференциа́льнаядифференциа́льные
Sinh cáchдифференциа́льногодифференциа́льногодифференциа́льнойдифференциа́льных
Tặng cáchдифференциа́льномудифференциа́льномудифференциа́льнойдифференциа́льным
Đối cáchдифференциа́льный / дифференциа́льногодифференциа́льноедифференциа́льнуюдифференциа́льные / дифференциа́льных
Công cụ cáchдифференциа́льнымдифференциа́льнымдифференциа́льнойдифференциа́льными
Giới cáchдифференциа́льномдифференциа́льномдифференциа́льнойдифференциа́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

дифференциальный nghĩa là gì?

дифференциальный (tính từ) nghĩa là khác biệt, sai biệt.

дифференциальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дифференциа́льный (phiên âm Latinh differenciálʹnyj, IPA [dʲɪfʲɪrʲɪnt͡sɨˈalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.