дифто́нг
Dấu sắc trên дифто́нг chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дифто́нг nghĩa là nguyên âm đôi, nhị trùng âm.
Nghĩa của дифто́нг
Danh từ
- Nguyên âm đôi, nhị trùng âm.
Biến cách của дифто́нг (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | дифто́нг | дифто́нги |
| Sinh cách кого? чего? | дифто́нга | дифто́нгов |
| Tặng cách кому? чему? | дифто́нгу | дифто́нгам |
| Đối cách кого? что? | дифто́нг | дифто́нги |
| Công cụ cách кем? чем? | дифто́нгом | дифто́нгами |
| Giới cách о ком? о чём? | дифто́нге | дифто́нгах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
дифтонг nghĩa là gì?
дифтонг (danh từ) nghĩa là nguyên âm đôi, nhị trùng âm.
дифтонг đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дифто́нг (phiên âm Latinh diftóng, IPA [dʲɪfˈtonk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.