диффама́ция
Dấu sắc trên диффама́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
диффама́ция nghĩa là phỉ báng.
Nghĩa của диффама́ция
Danh từ
- luật [sự] phỉ báng (trên báo chí).
Biến cách của диффама́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | диффама́ция | диффама́ции |
| Sinh cách кого? чего? | диффама́ции | диффама́ций |
| Tặng cách кому? чему? | диффама́ции | диффама́циям |
| Đối cách кого? что? | диффама́цию | диффама́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | диффама́цией | диффама́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | диффама́ции | диффама́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
диффамация nghĩa là gì?
диффамация (danh từ) nghĩa là phỉ báng.
диффамация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là диффама́ция (phiên âm Latinh diffamácija, IPA [dʲɪfɐˈmat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.