TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дифференци́ровать

hai thể
differencírovatʹ[dʲɪfʲɪrʲɪnˈt͡sɨrəvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên дифференци́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

дифференци́ровать nghĩa là phân hóa, phân biệt.

Nghĩa của дифференци́ровать

Động từ

  1. Phân hóa, phân biệt. + đối cách
    • мат.lấy vi phân

Chia động từ дифференци́ровать

NgôiHiện tạiTương lai
ядифференци́руюдифференци́рую
тыдифференци́руешьдифференци́руешь
он / она́ / оно́дифференци́руетдифференци́рует
мыдифференци́руемдифференци́руем
выдифференци́руетедифференци́руете
они́дифференци́руютдифференци́руют

Quá khứ

Giống đực (он)дифференци́ровал
Giống cái (она́)дифференци́ровала
Giống trung (оно́)дифференци́ровало
Số nhiều (они́)дифференци́ровали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)дифференци́руй
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)дифференци́руйте

Họ từ của дифференци́ровать

Câu hỏi thường gặp

дифференцировать nghĩa là gì?

дифференцировать (động từ) nghĩa là phân hóa, phân biệt.

дифференцировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дифференци́ровать (phiên âm Latinh differencírovatʹ, IPA [dʲɪfʲɪrʲɪnˈt͡sɨrəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.