дифференциа́ция
Dấu sắc trên дифференциа́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дифференциа́ция nghĩa là sự phân hóa, phân biệt.
Nghĩa của дифференциа́ция
Danh từ
- Sự phân hóa, phân biệt.
Biến cách của дифференциа́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | дифференциа́ция | дифференциа́ции |
| Sinh cách кого? чего? | дифференциа́ции | дифференциа́ций |
| Tặng cách кому? чему? | дифференциа́ции | дифференциа́циям |
| Đối cách кого? что? | дифференциа́цию | дифференциа́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | дифференциа́цией | дифференциа́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | дифференциа́ции | дифференциа́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
дифференциация nghĩa là gì?
дифференциация (danh từ) nghĩa là sự phân hóa, phân biệt.
дифференциация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дифференциа́ция (phiên âm Latinh differenciácija, IPA [dʲɪfʲɪrʲɪnt͡sɨˈat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.