TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дифференцированный

differencirovannyj giọng máy của trình duyệt

дифференцированный nghĩa là có phân hóa, có phân biệt.

Nghĩa của дифференцированный

Tính từ

  1. Có phân hóa, có phân biệt, sai bịêt, khác biệt.
    • дифференци́рованный подхо́дthái độ có phân hóa

Câu hỏi thường gặp

дифференцированный nghĩa là gì?

дифференцированный (tính từ) nghĩa là có phân hóa, có phân biệt.

дифференцированный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дифференцированный (phiên âm Latinh differencirovannyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.