диффу́зия
giống cáibất động vật
diffúzija[dʲɪˈfuzʲɪjə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên диффу́зия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
диффу́зия nghĩa là khuếch tán.
Nghĩa của диффу́зия
Danh từ
- vật lý [sự] khuếch tán.
Biến cách của диффу́зия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | диффу́зия | диффу́зии |
| Sinh cách кого? чего? | диффу́зии | диффу́зий |
| Tặng cách кому? чему? | диффу́зии | диффу́зиям |
| Đối cách кого? что? | диффу́зию | диффу́зии |
| Công cụ cách кем? чем? | диффу́зией | диффу́зиями |
| Giới cách о ком? о чём? | диффу́зии | диффу́зиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
диффузия nghĩa là gì?
диффузия (danh từ) nghĩa là khuếch tán.
диффузия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là диффу́зия (phiên âm Latinh diffúzija, IPA [dʲɪˈfuzʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.