TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

длань

giống cáibất động vật
dlanʹ[dɫanʲ] giọng máy của trình duyệt

длань nghĩa là gan bàn tay, lòng bàn tay.

Nghĩa của длань

Danh từ

  1. Gan bàn tay, lòng bàn tay.

Biến cách của длань (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?дла́ньдла́ни
Sinh cách кого? чего?дла́нидла́ней
Tặng cách кому? чему?дла́нидла́ням
Đối cách кого? что?дла́ньдла́ни
Công cụ cách кем? чем?дла́ньюдла́нями
Giới cách о ком? о чём?дла́нидла́нях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

длань nghĩa là gì?

длань (danh từ) nghĩa là gan bàn tay, lòng bàn tay.

длань đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là длань (phiên âm Latinh dlanʹ, IPA [dɫanʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.