длань
giống cáibất động vật
dlanʹ[dɫanʲ]
giọng máy của trình duyệt
длань nghĩa là gan bàn tay, lòng bàn tay.
Nghĩa của длань
Danh từ
- Gan bàn tay, lòng bàn tay.
Biến cách của длань (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | дла́нь | дла́ни |
| Sinh cách кого? чего? | дла́ни | дла́ней |
| Tặng cách кому? чему? | дла́ни | дла́ням |
| Đối cách кого? что? | дла́нь | дла́ни |
| Công cụ cách кем? чем? | дла́нью | дла́нями |
| Giới cách о ком? о чём? | дла́ни | дла́нях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
длань nghĩa là gì?
длань (danh từ) nghĩa là gan bàn tay, lòng bàn tay.
длань đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là длань (phiên âm Latinh dlanʹ, IPA [dɫanʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.