дичь
giống cáiđộng vậtthể hoàn thành
dičʹ[dʲit͡ɕ]
giọng máy của trình duyệt
дичь nghĩa là thịt chim muông.
Nghĩa của дичь
Động từ
- мясо Thịt chim muông.
- khẩu ngữ чепуха [điều] nhảm nhí, hồ đồ, vô lý.
- поро́ть~nói nhảm nhí, nói tầm bậy
Biến cách của дичь (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | ди́чь |
| Sinh cách кого? чего? | ди́чи |
| Tặng cách кому? чему? | ди́чи |
| Đối cách кого? что? | ди́чь |
| Công cụ cách кем? чем? | ди́чью |
| Giới cách о ком? о чём? | ди́чи |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với дичь
Đồng nghĩa
Họ từ của дичь
Câu hỏi thường gặp
дичь nghĩa là gì?
дичь (động từ) nghĩa là thịt chim muông.
дичь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дичь (phiên âm Latinh dičʹ, IPA [dʲit͡ɕ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.