TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дичь

giống cáiđộng vậtthể hoàn thành
dičʹ[dʲit͡ɕ] giọng máy của trình duyệt

дичь nghĩa là thịt chim muông.

Nghĩa của дичь

Động từ

  1. мясо Thịt chim muông.
  2. khẩu ngữ чепуха [điều] nhảm nhí, hồ đồ, vô lý.
    • поро́ть~nói nhảm nhí, nói tầm bậy

Biến cách của дичь (6 cách)

CáchSố ít
Danh cách кто? что?ди́чь
Sinh cách кого? чего?ди́чи
Tặng cách кому? чему?ди́чи
Đối cách кого? что?ди́чь
Công cụ cách кем? чем?ди́чью
Giới cách о ком? о чём?ди́чи

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với дичь

Đồng nghĩa

Họ từ của дичь

Câu hỏi thường gặp

дичь nghĩa là gì?

дичь (động từ) nghĩa là thịt chim muông.

дичь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дичь (phiên âm Latinh dičʹ, IPA [dʲit͡ɕ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.