длинноволо́сый
Dấu sắc trên длинноволо́сый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
длинноволо́сый nghĩa là có tóc dài.
Nghĩa của длинноволо́сый
Tính từ
- Có tóc dài.
Biến cách của длинноволо́сый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | длинноволо́сый | длинноволо́сое | длинноволо́сая | длинноволо́сые |
| Sinh cách | длинноволо́сого | длинноволо́сого | длинноволо́сой | длинноволо́сых |
| Tặng cách | длинноволо́сому | длинноволо́сому | длинноволо́сой | длинноволо́сым |
| Đối cách | длинноволо́сый / длинноволо́сого | длинноволо́сое | длинноволо́сую | длинноволо́сые / длинноволо́сых |
| Công cụ cách | длинноволо́сым | длинноволо́сым | длинноволо́сой | длинноволо́сыми |
| Giới cách | длинноволо́сом | длинноволо́сом | длинноволо́сой | длинноволо́сых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với длинноволо́сый
- Я видел, как Мэри разговаривала с длинноволосым молодым человеком. Tôi thấy Mary nói chuyện mới một chàng trai tóc dài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13602478
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
длинноволосый nghĩa là gì?
длинноволосый (tính từ) nghĩa là có tóc dài.
длинноволосый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là длинноволо́сый (phiên âm Latinh dlinnovolósyj, IPA [dlʲɪnːəvɐˈɫosɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.