TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

длинноволо́сый

dlinnovolósyj[dlʲɪnːəvɐˈɫosɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên длинноволо́сый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

длинноволо́сый nghĩa là có tóc dài.

Nghĩa của длинноволо́сый

Tính từ

  1. Có tóc dài.

Biến cách của длинноволо́сый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдлинноволо́сыйдлинноволо́соедлинноволо́саядлинноволо́сые
Sinh cáchдлинноволо́согодлинноволо́согодлинноволо́сойдлинноволо́сых
Tặng cáchдлинноволо́сомудлинноволо́сомудлинноволо́сойдлинноволо́сым
Đối cáchдлинноволо́сый / длинноволо́согодлинноволо́соедлинноволо́суюдлинноволо́сые / длинноволо́сых
Công cụ cáchдлинноволо́сымдлинноволо́сымдлинноволо́сойдлинноволо́сыми
Giới cáchдлинноволо́сомдлинноволо́сомдлинноволо́сойдлинноволо́сых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với длинноволо́сый

  • Я видел, как Мэри разговаривала с длинноволосым молодым человеком. Tôi thấy Mary nói chuyện mới một chàng trai tóc dài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13602478

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

длинноволосый nghĩa là gì?

длинноволосый (tính từ) nghĩa là có tóc dài.

длинноволосый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là длинноволо́сый (phiên âm Latinh dlinnovolósyj, IPA [dlʲɪnːəvɐˈɫosɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.