дли́нный
Dấu sắc trên дли́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дли́нный nghĩa là dài.
Nghĩa của дли́нный
Tính từ
- Dài.
Biến cách của дли́нный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | дли́нный | дли́нное | дли́нная | дли́нные |
| Sinh cách | дли́нного | дли́нного | дли́нной | дли́нных |
| Tặng cách | дли́нному | дли́нному | дли́нной | дли́нным |
| Đối cách | дли́нный / дли́нного | дли́нное | дли́нную | дли́нные / дли́нных |
| Công cụ cách | дли́нным | дли́нным | дли́нной | дли́нными |
| Giới cách | дли́нном | дли́нном | дли́нной | дли́нных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của дли́нный
| So sánh hơn | (по)длинне́е |
| So sánh nhất | (наи)длинне́йший |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với дли́нный
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của дли́нный
Câu ví dụ với дли́нный
- У взрослых мужчин и женщин длинные волосы. Cả nam và nữ đều búi tóc đằng sau.Tatoeba #7421920
- Без длинных дорог не узнаешь, хорош конь или нет. Không chạy đường trường làm sao biết con ngựa giỏi.Tatoeba #7286839
- У моей собаки длинный хвост. Con chó của tôi có một cái đuôi dài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1862880
- Этот мост не длинный. Cây cầu này không dài lắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7830861
- Длинные платья всё ещё в моде. Váy dài đang là mốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2015703
- У этого динозавра была длинная шея. Con khủng long này có một cái cổ dài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8301400
- Какая самая длинная река в Германии? Dòng sống dài nhất Đức là sông gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13706959
- Короткие предложения легче переводить, чем длинные. Câu ngắn dễ dịch hơn câu dài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13807696
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
длинный nghĩa là gì?
длинный (tính từ) nghĩa là dài.
длинный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дли́нный (phiên âm Latinh dlínnyj, IPA [ˈdlʲinːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.