TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

длинноно́гий

dlinnonógij[dlʲɪnːɐˈnoɡʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên длинноно́гий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

длинноно́гий nghĩa là cao cẳng, chân dài.

Nghĩa của длинноно́гий

Tính từ

  1. Cao cẳng, [có] chân dài, chân cao.

Biến cách của длинноно́гий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдлинноно́гийдлинноно́гоедлинноно́гаядлинноно́гие
Sinh cáchдлинноно́гогодлинноно́гогодлинноно́гойдлинноно́гих
Tặng cáchдлинноно́гомудлинноно́гомудлинноно́гойдлинноно́гим
Đối cáchдлинноно́гий / длинноно́гогодлинноно́гоедлинноно́гуюдлинноно́гие / длинноно́гих
Công cụ cáchдлинноно́гимдлинноно́гимдлинноно́гойдлинноно́гими
Giới cáchдлинноно́гомдлинноно́гомдлинноно́гойдлинноно́гих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

длинноногий nghĩa là gì?

длинноногий (tính từ) nghĩa là cao cẳng, chân dài.

длинноногий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là длинноно́гий (phiên âm Latinh dlinnonógij, IPA [dlʲɪnːɐˈnoɡʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.