длинноно́сый
Dấu sắc trên длинноно́сый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
длинноно́сый nghĩa là có mũi dài, mỏ dài.
Nghĩa của длинноно́сый
Tính từ
- Có mũi dài, mỏ dài.
Biến cách của длинноно́сый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | длинноно́сый | длинноно́сое | длинноно́сая | длинноно́сые |
| Sinh cách | длинноно́сого | длинноно́сого | длинноно́сой | длинноно́сых |
| Tặng cách | длинноно́сому | длинноно́сому | длинноно́сой | длинноно́сым |
| Đối cách | длинноно́сый | длинноно́сое | длинноно́сую | длинноно́сые |
| Công cụ cách | длинноно́сым | длинноно́сым | длинноно́сой | длинноно́сыми |
| Giới cách | длинноно́сом | длинноно́сом | длинноно́сой | длинноно́сых |
| Dạng ngắn | длинноно́с | длинноно́со | длинноно́са | длинноно́сы |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
длинноносый nghĩa là gì?
длинноносый (tính từ) nghĩa là có mũi dài, mỏ dài.
длинноносый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là длинноно́сый (phiên âm Latinh dlinnonósyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.