TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

длинноно́сый

dlinnonósyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên длинноно́сый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

длинноно́сый nghĩa là có mũi dài, mỏ dài.

Nghĩa của длинноно́сый

Tính từ

  1. Có mũi dài, mỏ dài.

Biến cách của длинноно́сый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдлинноно́сыйдлинноно́соедлинноно́саядлинноно́сые
Sinh cáchдлинноно́согодлинноно́согодлинноно́сойдлинноно́сых
Tặng cáchдлинноно́сомудлинноно́сомудлинноно́сойдлинноно́сым
Đối cáchдлинноно́сыйдлинноно́соедлинноно́суюдлинноно́сые
Công cụ cáchдлинноно́сымдлинноно́сымдлинноно́сойдлинноно́сыми
Giới cáchдлинноно́сомдлинноно́сомдлинноно́сойдлинноно́сых
Dạng ngắnдлинноно́сдлинноно́содлинноно́садлинноно́сы

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

длинноносый nghĩa là gì?

длинноносый (tính từ) nghĩa là có mũi dài, mỏ dài.

длинноносый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là длинноно́сый (phiên âm Latinh dlinnonósyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.