длиннору́кий
Dấu sắc trên длиннору́кий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
длиннору́кий nghĩa là có tay dài.
Nghĩa của длиннору́кий
Tính từ
- Có tay dài.
Biến cách của длиннору́кий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | длиннору́кий | длиннору́кое | длиннору́кая | длиннору́кие |
| Sinh cách | длиннору́кого | длиннору́кого | длиннору́кой | длиннору́ких |
| Tặng cách | длиннору́кому | длиннору́кому | длиннору́кой | длиннору́ким |
| Đối cách | длиннору́кий / длиннору́кого | длиннору́кое | длиннору́кую | длиннору́кие / длиннору́ких |
| Công cụ cách | длиннору́ким | длиннору́ким | длиннору́кой | длиннору́кими |
| Giới cách | длиннору́ком | длиннору́ком | длиннору́кой | длиннору́ких |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
длиннорукий nghĩa là gì?
длиннорукий (tính từ) nghĩa là có tay dài.
длиннорукий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là длиннору́кий (phiên âm Latinh dlinnorúkij, IPA [dlʲɪnːɐˈrukʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.