длинно́ты
dlinnóty
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên длинно́ты chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
длинно́ты nghĩa là những đoạn dài dòng.
Nghĩa của длинно́ты
Danh từ
- Những đoạn dài dòng, chỗ dài dòng văn tự.
Biến cách của длинно́ты (6 cách)
| Cách | Số nhiều |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | длинно́ты |
| Sinh cách кого? чего? | длинно́т |
| Tặng cách кому? чему? | длинно́там |
| Đối cách кого? что? | длинно́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | длинно́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | длинно́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
длинноты nghĩa là gì?
длинноты (danh từ) nghĩa là những đoạn dài dòng.
длинноты đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là длинно́ты (phiên âm Latinh dlinnóty); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.