TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

длиннохвостый

dlinnoxvostyj giọng máy của trình duyệt

длиннохвостый nghĩa là có đuôi dài.

Nghĩa của длиннохвостый

Tính từ

  1. Có đuôi dài.

Câu hỏi thường gặp

длиннохвостый nghĩa là gì?

длиннохвостый (tính từ) nghĩa là có đuôi dài.

длиннохвостый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là длиннохвостый (phiên âm Latinh dlinnoxvostyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.