дли́тельность
Dấu sắc trên дли́тельность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дли́тельность nghĩa là độ lâu, thời gian.
Nghĩa của дли́тельность
Danh từ
- Độ lâu, thời gian, độ dài.
- длительность полёта(hàng không) độ lâu của chuyến bay, thời gian bay
Biến cách của дли́тельность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | дли́тельность | дли́тельности |
| Sinh cách кого? чего? | дли́тельности | дли́тельностей |
| Tặng cách кому? чему? | дли́тельности | дли́тельностям |
| Đối cách кого? что? | дли́тельность | дли́тельности |
| Công cụ cách кем? чем? | дли́тельностью | дли́тельностями |
| Giới cách о ком? о чём? | дли́тельности | дли́тельностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
длительность nghĩa là gì?
длительность (danh từ) nghĩa là độ lâu, thời gian.
длительность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дли́тельность (phiên âm Latinh dlítelʹnostʹ, IPA [ˈdlʲitʲɪlʲnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.