дли́тельный
Dấu sắc trên дли́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дли́тельный nghĩa là lâu, lâu dài.
Nghĩa của дли́тельный
Tính từ
- Lâu, lâu dài, kéo dài, trường kỳ.
- дли́тельное времяthời gian lâu [dài]
Biến cách của дли́тельный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | дли́тельный | дли́тельное | дли́тельная | дли́тельные |
| Sinh cách | дли́тельного | дли́тельного | дли́тельной | дли́тельных |
| Tặng cách | дли́тельному | дли́тельному | дли́тельной | дли́тельным |
| Đối cách | дли́тельный / дли́тельного | дли́тельное | дли́тельную | дли́тельные / дли́тельных |
| Công cụ cách | дли́тельным | дли́тельным | дли́тельной | дли́тельными |
| Giới cách | дли́тельном | дли́тельном | дли́тельной | дли́тельных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
длительный nghĩa là gì?
длительный (tính từ) nghĩa là lâu, lâu dài.
длительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дли́тельный (phiên âm Latinh dlítelʹnyj, IPA [ˈdlʲitʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.