TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дли́тельный

dlítelʹnyj[ˈdlʲitʲɪlʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên дли́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

дли́тельный nghĩa là lâu, lâu dài.

Nghĩa của дли́тельный

Tính từ

  1. Lâu, lâu dài, kéo dài, trường kỳ.
    • дли́тельное времяthời gian lâu [dài]

Biến cách của дли́тельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдли́тельныйдли́тельноедли́тельнаядли́тельные
Sinh cáchдли́тельногодли́тельногодли́тельнойдли́тельных
Tặng cáchдли́тельномудли́тельномудли́тельнойдли́тельным
Đối cáchдли́тельный / дли́тельногодли́тельноедли́тельнуюдли́тельные / дли́тельных
Công cụ cáchдли́тельнымдли́тельнымдли́тельнойдли́тельными
Giới cáchдли́тельномдли́тельномдли́тельнойдли́тельных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

длительный nghĩa là gì?

длительный (tính từ) nghĩa là lâu, lâu dài.

длительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дли́тельный (phiên âm Latinh dlítelʹnyj, IPA [ˈdlʲitʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.