TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

для

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
dlja[dlʲə] giọng máy của trình duyệt

для nghĩa là cho.

Nghĩa của для

Giới từ

  1. Cho.

Câu ví dụ với для

  • Мария нарезала апельсин кружками для Тома. Mary cắt quả cam thành khoanh cho Tom.Tatoeba #4170025
  • Выбирай друга для игры, место — для жилья. Tìm bạn mà chơi, tìm nơi mà ở.Tatoeba #7286759
  • Для сна они роют укрытия или ночуют под навесами. Họ ngủ chung lẫn lộn trong hang hoặc trong lều.Tatoeba #7421907
  • Я слишком стар для этого мира. Tôi đã quá già cho thế giới này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #507322
  • Пятьсот долларов для него маленькая сумма. 500 Đô-la đối với anh ấy chỉ như muối bỏ bể thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #611533
  • Атомная энергия используется для производства электричества. Năng lượng hạt nhân được dùng để tạo ra điện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1924028
  • Ранние исследователи использовали звёзды для навигации. Các nhà thám hiểm trước đây sử dụng các ngôi sao để định hướng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2230640
  • Нам нужен для этой работы инженер-электротехник. Bọn mình cần thợ điện để làm việc này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2549887

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

для nghĩa là gì?

для (giới từ) nghĩa là cho.

для đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là для (phiên âm Latinh dlja, IPA [dlʲə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.