дневни́к
Dấu sắc trên дневни́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дневни́к nghĩa là cuốn nhật ký, sổ ghi chép, sổ điểm.
Nghĩa của дневни́к
Danh từ
- Cuốn nhật ký, sổ ghi chép.
- дневни́к боевых действийnhật ký tác chiến
- судовой дневни́кnhật ký tàu
- ученический [cuốn] sổ điểm.
Biến cách của дневни́к (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | дневни́к | дневники́ |
| Sinh cách кого? чего? | дневника́ | дневнико́в |
| Tặng cách кому? чему? | дневнику́ | дневника́м |
| Đối cách кого? что? | дневни́к | дневники́ |
| Công cụ cách кем? чем? | дневнико́м | дневника́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | дневнике́ | дневника́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của дневни́к
Câu ví dụ với дневни́к
- У тебя есть личный дневник? Bạn có nhật ký không?Tatoeba #13979145
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
дневник nghĩa là gì?
дневник (danh từ) nghĩa là cuốn nhật ký, sổ ghi chép, sổ điểm.
дневник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дневни́к (phiên âm Latinh dnevník, IPA [dʲnʲɪvˈnʲik]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.