дни́ще
giống trungbất động vật
dníšče[ˈdʲnʲiɕːe]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên дни́ще chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дни́ще nghĩa là đáy, đít.
Nghĩa của дни́ще
Danh từ
- Đáy, đít, trôn.
Biến cách của дни́ще (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | дни́ще | дни́ща |
| Sinh cách кого? чего? | дни́ща | дни́щ |
| Tặng cách кому? чему? | дни́щу | дни́щам |
| Đối cách кого? что? | дни́ще | дни́ща |
| Công cụ cách кем? чем? | дни́щем | дни́щами |
| Giới cách о ком? о чём? | дни́ще | дни́щах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
днище nghĩa là gì?
днище (danh từ) nghĩa là đáy, đít.
днище đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дни́ще (phiên âm Latinh dníšče, IPA [ˈdʲnʲiɕːe]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.