дно
dno[dno]
giọng máy của trình duyệt
дно nghĩa là đáy, đít.
Nghĩa của дно
Danh từ
- Đáy.
- дно мо́ряđáy biển
- на днеở dưới đáy
- сосуда и т. п. Đáy, đít, trôn.
- дно кастрюлиđít (trôn) nồi
- пить до дна[uống] cạn chén
Biến cách của дно (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | дно́ | до́нья |
| Sinh cách кого? чего? | дна́ | до́ньев |
| Tặng cách кому? чему? | дну́ | до́ньям |
| Đối cách кого? что? | дно́ | до́нья |
| Công cụ cách кем? чем? | дно́м | до́ньями |
| Giới cách о ком? о чём? | дне́ | до́ньях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của дно
Câu ví dụ với дно
- Лягушке на дне колодца небо кажется лужицей. Ếch ngồi đáy giếng, coi trời bằng vung.Tatoeba #7286674
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
дно nghĩa là gì?
дно (danh từ) nghĩa là đáy, đít.
дно đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дно (phiên âm Latinh dno, IPA [dno]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.