TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дно

Cấp độ ≈B1 giống trungbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
dno[dno] giọng máy của trình duyệt

дно nghĩa là đáy, đít.

Nghĩa của дно

Danh từ

  1. Đáy.
    • дно мо́ряđáy biển
    • на днеở dưới đáy
  2. сосуда и т. п. Đáy, đít, trôn.
    • дно кастрюлиđít (trôn) nồi
    • пить до дна[uống] cạn chén

Biến cách của дно (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?дно́до́нья
Sinh cách кого? чего?дна́до́ньев
Tặng cách кому? чему?дну́до́ньям
Đối cách кого? что?дно́до́нья
Công cụ cách кем? чем?дно́мдо́ньями
Giới cách о ком? о чём?дне́до́ньях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của дно

Câu ví dụ với дно

  • Лягушке на дне колодца небо кажется лужицей. Ếch ngồi đáy giếng, coi trời bằng vung.Tatoeba #7286674

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

дно nghĩa là gì?

дно (danh từ) nghĩa là đáy, đít.

дно đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дно (phiên âm Latinh dno, IPA [dno]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.