дню́ха
giống cáibất động vật
dnjúxa[ˈdʲnʲuxə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên дню́ха chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дню́ха nghĩa là sinh nhật.
Nghĩa của дню́ха
Danh từ
- Sinh nhật.
Biến cách của дню́ха (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | дню́ха | дню́хи |
| Sinh cách кого? чего? | дню́хи | дню́х |
| Tặng cách кому? чему? | дню́хе | дню́хам |
| Đối cách кого? что? | дню́ху | дню́хи |
| Công cụ cách кем? чем? | дню́хой | дню́хами |
| Giới cách о ком? о чём? | дню́хе | дню́хах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
днюха nghĩa là gì?
днюха (danh từ) nghĩa là sinh nhật.
днюха đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дню́ха (phiên âm Latinh dnjúxa, IPA [ˈdʲnʲuxə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.