TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

днём

Cấp độ ≈B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
dnjom[dʲnʲɵm] giọng máy của trình duyệt

днём nghĩa là ban ngày.

Nghĩa của днём

Phó từ

  1. Ban ngày; (после полудня) buổi chiều.
    • сегодня днём[ban] ngày hôm nay; б) — (после полудня) — chiều nay
    • днём с огнём не найти, не сыскатьđốt đuốc đi tìm cũng không thấy

Câu ví dụ với днём

  • С днём рождения, Мюриэл! Chúc mừng sinh nhật, Muiriel!Tatoeba #5414
  • Робкий, словно мышь днём. Nhát như chuột ngày.Tatoeba #7287003
  • Вчера днём вы были в библиотеке? Chiều hôm qua bạn có ở thư viện không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4045681
  • Ты была вчера днём в библиотеке? Chiều hôm qua bạn có ở thư viện không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6973697
  • У нас сегодня днём контрольная по английскому. Chiều nay chúng tôi sẽ có kỳ thi tiếng Anh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3571289
  • С днём рождения, Мюриэль! Chúc mừng sinh nhật, Muiriel! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #498627
  • С Международным женским днём! Chúc mừng ngày Quốc tế Phụ nữ! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3083465
  • Сегодня днём у нас будет контрольная по английскому. Chiều nay chúng tôi sẽ có kỳ thi tiếng Anh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3571284

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

днём nghĩa là gì?

днём (phó từ) nghĩa là ban ngày.

днём đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là днём (phiên âm Latinh dnjom, IPA [dʲnʲɵm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.