до
до nghĩa là lên tới, cho đến, trước khi, đô.
Nghĩa của до
Giới từ
- Lên tới, cho đến.
- Trước khi.
- Đối với, liên quan đến.
Danh từ
- (nốt nhạc) Đô.
- до́ дие́зtr=dó dijéz/diéz
Câu ví dụ với до
- Близко к земле, далеко до неба. Gần đất xa trời.Tatoeba #6588616
- Не открывать до полной остановки поезда. Đừng mở trước khi xe lửa ngừng lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #625954
- Я учусь с восьми до одиннадцати. Tôi học từ lúc tám giờ đến mười một giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2056669
- Занятие не начнётся до половины девятого. Lớp không bắt đầu cho đến 8 rưỡi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2499882
- Занятие не начнётся до восьми тридцати. Lớp không bắt đầu cho đến 8 rưỡi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2499884
- До меня тут интересный слух дошел. Tôi đã nghe được một tin đồn thú vị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2666796
- Я до сих пор в шоке. Tôi vẫn đang bị sốc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2900837
- До настоящего времени проблем не было. Đến nay thì chưa có vấn đề gì cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3136443
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
до nghĩa là gì?
до (giới từ, danh từ) nghĩa là lên tới, cho đến, trước khi, đô.
до đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là до (phiên âm Latinh do-, IPA [də]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.