доба́вить
Dấu sắc trên доба́вить chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
доба́вить nghĩa là thêm, thêm vào, nói.
Nghĩa của доба́вить
Thể hoàn thành của добавля́ть.
Động từ
- Thêm, thêm... vào, bổ sung.
- Nói, thêm, nói thêm, thêm thắt.
Cặp thể của доба́вить
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ доба́вить
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | доба́влю |
| ты | доба́вишь |
| он / она́ / оно́ | доба́вит |
| мы | доба́вим |
| вы | доба́вите |
| они́ | доба́вят |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | доба́вил |
| Giống cái (она́) | доба́вила |
| Giống trung (оно́) | доба́вило |
| Số nhiều (они́) | доба́вили |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | доба́вь |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | доба́вьте |
Câu ví dụ với доба́вить
- Я добавил другие возможные переводы. Tôi đã thêm những bản dịch có thể có. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13548865
- Я добавил больше возможных переводов. Tôi đã thêm những bản dịch có thể có. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13548866
- Добавь ещё воды. Thêm nhiều nước vào đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5717455
- Добавьте ещё воды. Thêm nhiều nước vào đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5717456
- Я добавил воды. Tôi đã thêm nước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6020385
- Я добавила воды. Tôi đã thêm nước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6020386
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
добавить nghĩa là gì?
добавить (động từ) nghĩa là thêm, thêm vào, nói.
добавить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là доба́вить (phiên âm Latinh dobávitʹ, IPA [dɐˈbavʲɪtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.