TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

добавле́ние

giống trungbất động vật
dobavlénije[dəbɐˈvlʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên добавле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

добавле́ние nghĩa là thêm vào, bổ sung.

Nghĩa của добавле́ние

Danh từ

  1. действие [sự] thêm vào, bổ sung.
  2. то, что добавляется [phần, đoạn] thêm vào, bổ sung.
    • в добавление ко всему́ э́томуthêm vào đó, thêm vào tất cả cái này
    • он сде́лал не́которые добавле́ния к статье́anh ấy viết thêm một đoạn vào bài báo

Biến cách của добавле́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?добавле́ниедобавле́ния
Sinh cách кого? чего?добавле́ниядобавле́ний
Tặng cách кому? чему?добавле́ниюдобавле́ниям
Đối cách кого? что?добавле́ниедобавле́ния
Công cụ cách кем? чем?добавле́ниемдобавле́ниями
Giới cách о ком? о чём?добавле́ниидобавле́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với добавле́ние

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

добавление nghĩa là gì?

добавление (danh từ) nghĩa là thêm vào, bổ sung.

добавление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là добавле́ние (phiên âm Latinh dobavlénije, IPA [dəbɐˈvlʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.