добавле́ние
Dấu sắc trên добавле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
добавле́ние nghĩa là thêm vào, bổ sung.
Nghĩa của добавле́ние
Danh từ
- действие [sự] thêm vào, bổ sung.
- то, что добавляется [phần, đoạn] thêm vào, bổ sung.
- в добавление ко всему́ э́томуthêm vào đó, thêm vào tất cả cái này
- он сде́лал не́которые добавле́ния к статье́anh ấy viết thêm một đoạn vào bài báo
Biến cách của добавле́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | добавле́ние | добавле́ния |
| Sinh cách кого? чего? | добавле́ния | добавле́ний |
| Tặng cách кому? чему? | добавле́нию | добавле́ниям |
| Đối cách кого? что? | добавле́ние | добавле́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | добавле́нием | добавле́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | добавле́нии | добавле́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với добавле́ние
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
добавление nghĩa là gì?
добавление (danh từ) nghĩa là thêm vào, bổ sung.
добавление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là добавле́ние (phiên âm Latinh dobavlénije, IPA [dəbɐˈvlʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.