до́блестный
Dấu sắc trên до́блестный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
до́блестный nghĩa là dũng cảm.
Nghĩa của до́блестный
Tính từ
- Dũng cảm; (славный) vẻ vang, vinh quang, quang vinh; (самоотверженный) quên mình.
- до́блестный трудlao động dũng cảm (vẻ vang, quên mình)
Biến cách của до́блестный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | до́блестный | до́блестное | до́блестная | до́блестные |
| Sinh cách | до́блестного | до́блестного | до́блестной | до́блестных |
| Tặng cách | до́блестному | до́блестному | до́блестной | до́блестным |
| Đối cách | до́блестный / до́блестного | до́блестное | до́блестную | до́блестные / до́блестных |
| Công cụ cách | до́блестным | до́блестным | до́блестной | до́блестными |
| Giới cách | до́блестном | до́блестном | до́блестной | до́блестных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của до́блестный
| So sánh hơn | (по)до́блестнее |
Câu hỏi thường gặp
доблестный nghĩa là gì?
доблестный (tính từ) nghĩa là dũng cảm.
доблестный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là до́блестный (phiên âm Latinh dóblestnyj, IPA [ˈdoblʲɪsnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.