TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

до́блестный

dóblestnyj[ˈdoblʲɪsnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên до́блестный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

до́блестный nghĩa là dũng cảm.

Nghĩa của до́блестный

Tính từ

  1. Dũng cảm; (славный) vẻ vang, vinh quang, quang vinh; (самоотверженный) quên mình.
    • до́блестный трудlao động dũng cảm (vẻ vang, quên mình)

Biến cách của до́блестный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдо́блестныйдо́блестноедо́блестнаядо́блестные
Sinh cáchдо́блестногодо́блестногодо́блестнойдо́блестных
Tặng cáchдо́блестномудо́блестномудо́блестнойдо́блестным
Đối cáchдо́блестный / до́блестногодо́блестноедо́блестнуюдо́блестные / до́блестных
Công cụ cáchдо́блестнымдо́блестнымдо́блестнойдо́блестными
Giới cáchдо́блестномдо́блестномдо́блестнойдо́блестных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của до́блестный

So sánh hơn(по)до́блестнее

Câu hỏi thường gặp

доблестный nghĩa là gì?

доблестный (tính từ) nghĩa là dũng cảm.

доблестный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là до́блестный (phiên âm Latinh dóblestnyj, IPA [ˈdoblʲɪsnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.