до́блесть
giống cáibất động vật
dóblestʹ[ˈdoblʲɪsʲtʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên до́блесть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
до́блесть nghĩa là lòng dũng cảm.
Nghĩa của до́блесть
Danh từ
- Lòng dũng cảm.
- трудова́я доблестьlòng dũng cảm trong lao động, tinh thần lao động dũng cảm
Biến cách của до́блесть (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | до́блесть | до́блести |
| Sinh cách кого? чего? | до́блести | до́блестей |
| Tặng cách кому? чему? | до́блести | до́блестям |
| Đối cách кого? что? | до́блесть | до́блести |
| Công cụ cách кем? чем? | до́блестью | до́блестями |
| Giới cách о ком? о чём? | до́блести | до́блестях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
доблесть nghĩa là gì?
доблесть (danh từ) nghĩa là lòng dũng cảm.
доблесть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là до́блесть (phiên âm Latinh dóblestʹ, IPA [ˈdoblʲɪsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.