TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

добро́

Cấp độ ≈A2 giống trungbất động vật Trong 1.000 từ thông dụng nhất
dobró[dɐˈbro] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên добро́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

добро́ nghĩa là hàng hoá, thương phẩm, sở hữu, tài sản.

Nghĩa của добро́

Danh từ

  1. Hàng hoá, thương phẩm.
  2. Sở hữu, tài sản.
  3. Đồ.
  4. Đồng ý, được, ô kê, nhất trí, tốt, chịu.

Biến cách của добро́ (6 cách)

CáchSố ít
Danh cách кто? что?добро́
Sinh cách кого? чего?добра́
Tặng cách кому? чему?добру́
Đối cách кого? что?добро́
Công cụ cách кем? чем?добро́м
Giới cách о ком? о чём?добре́

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của добро́

Câu ví dụ với добро́

  • Добродетель порождает добро, зло – только зло. Ở hiền gặp lành ở ác gặp ác.Tatoeba #3416691
  • Делай добро тем, кто тебя ненавидит. Hãy đối tốt với kẻ ghét mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #440987
  • Делайте добро тем, кто ненавидит вас. Hãy đối tốt với kẻ ghét mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1824387
  • Добро пожаловать в реальный мир! Chào mừng đến với thế giới thật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1554790
  • Делайте добро ненавидящим вас. Hãy đối tốt với kẻ ghét mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1824384
  • Добро пожаловать на Татоэбу! Chào mừng bạn đến với Tatoeba. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1954097
  • Добро пожаловать в Викисловарь. Chào mừng đến với Wiktionary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13254756
  • Добро пожаловать в Викисловарь! Chào mừng đến Wikitionary! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14003227

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

добро nghĩa là gì?

добро (danh từ) nghĩa là hàng hoá, thương phẩm, sở hữu, tài sản.

добро đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là добро́ (phiên âm Latinh dobró, IPA [dɐˈbro]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.