добро́
Dấu sắc trên добро́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
добро́ nghĩa là hàng hoá, thương phẩm, sở hữu, tài sản.
Nghĩa của добро́
Danh từ
- Hàng hoá, thương phẩm.
- Sở hữu, tài sản.
- Đồ.
- Đồng ý, được, ô kê, nhất trí, tốt, chịu.
Biến cách của добро́ (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | добро́ |
| Sinh cách кого? чего? | добра́ |
| Tặng cách кому? чему? | добру́ |
| Đối cách кого? что? | добро́ |
| Công cụ cách кем? чем? | добро́м |
| Giới cách о ком? о чём? | добре́ |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của добро́
Câu ví dụ với добро́
- Добродетель порождает добро, зло – только зло. Ở hiền gặp lành ở ác gặp ác.Tatoeba #3416691
- Делай добро тем, кто тебя ненавидит. Hãy đối tốt với kẻ ghét mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #440987
- Делайте добро тем, кто ненавидит вас. Hãy đối tốt với kẻ ghét mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1824387
- Добро пожаловать в реальный мир! Chào mừng đến với thế giới thật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1554790
- Делайте добро ненавидящим вас. Hãy đối tốt với kẻ ghét mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1824384
- Добро пожаловать на Татоэбу! Chào mừng bạn đến với Tatoeba. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1954097
- Добро пожаловать в Викисловарь. Chào mừng đến với Wiktionary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13254756
- Добро пожаловать в Викисловарь! Chào mừng đến Wikitionary! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14003227
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
добро nghĩa là gì?
добро (danh từ) nghĩa là hàng hoá, thương phẩm, sở hữu, tài sản.
добро đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là добро́ (phiên âm Latinh dobró, IPA [dɐˈbro]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.