доброво́льность
Dấu sắc trên доброво́льность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
доброво́льность nghĩa là tự nguỵên, tình nguyện.
Nghĩa của доброво́льность
Danh từ
- [Sự, tính] tự nguỵên, tình nguyện, chí nguyện.
Biến cách của доброво́льность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | доброво́льность | доброво́льности |
| Sinh cách кого? чего? | доброво́льности | доброво́льностей |
| Tặng cách кому? чему? | доброво́льности | доброво́льностям |
| Đối cách кого? что? | доброво́льность | доброво́льности |
| Công cụ cách кем? чем? | доброво́льностью | доброво́льностями |
| Giới cách о ком? о чём? | доброво́льности | доброво́льностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
добровольность nghĩa là gì?
добровольность (danh từ) nghĩa là tự nguỵên, tình nguyện.
добровольность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là доброво́льность (phiên âm Latinh dobrovólʹnostʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.