доброде́тель
Dấu sắc trên доброде́тель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
доброде́тель nghĩa là đức, đức tính.
Nghĩa của доброде́тель
Danh từ
- Đức, đức tính, đức hạnh, phẩm hạnh, đạo đức.
Biến cách của доброде́тель (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | доброде́тель | доброде́тели |
| Sinh cách кого? чего? | доброде́тели | доброде́телей |
| Tặng cách кому? чему? | доброде́тели | доброде́телям |
| Đối cách кого? что? | доброде́тель | доброде́тели |
| Công cụ cách кем? чем? | доброде́телью | доброде́телями |
| Giới cách о ком? о чём? | доброде́тели | доброде́телях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với доброде́тель
- Добродетель порождает добро, зло – только зло. Ở hiền gặp lành ở ác gặp ác.Tatoeba #3416691
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
добродетель nghĩa là gì?
добродетель (danh từ) nghĩa là đức, đức tính.
добродетель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là доброде́тель (phiên âm Latinh dobrodételʹ, IPA [dəbrɐˈdʲetʲɪlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.