доброду́шный
Dấu sắc trên доброду́шный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
доброду́шный nghĩa là hiền hậu, hiền lành.
Nghĩa của доброду́шный
Tính từ
- Hiền hậu, hiền lành, hiền từ, tốt bụng.
- с са́мым доброду́шным ви́домcó vẻ hết sức hiền hậu
Biến cách của доброду́шный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | доброду́шный | доброду́шное | доброду́шная | доброду́шные |
| Sinh cách | доброду́шного | доброду́шного | доброду́шной | доброду́шных |
| Tặng cách | доброду́шному | доброду́шному | доброду́шной | доброду́шным |
| Đối cách | доброду́шный / доброду́шного | доброду́шное | доброду́шную | доброду́шные / доброду́шных |
| Công cụ cách | доброду́шным | доброду́шным | доброду́шной | доброду́шными |
| Giới cách | доброду́шном | доброду́шном | доброду́шной | доброду́шных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
добродушный nghĩa là gì?
добродушный (tính từ) nghĩa là hiền hậu, hiền lành.
добродушный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là доброду́шный (phiên âm Latinh dobrodúšnyj, IPA [dəbrɐˈduʂnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.