TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

доброво́льческий

dobrovólʹčeskij[dəbrɐˈvolʲt͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên доброво́льческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

доброво́льческий nghĩa là tình nguyện, chí nguyện.

Nghĩa của доброво́льческий

Tính từ

  1. Tình nguyện, chí nguyện, tự nguyện.
    • доброво́льческий батальо́нtiểu đoàn tình nguyện

Biến cách của доброво́льческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдоброво́льческийдоброво́льческоедоброво́льческаядоброво́льческие
Sinh cáchдоброво́льческогодоброво́льческогодоброво́льческойдоброво́льческих
Tặng cáchдоброво́льческомудоброво́льческомудоброво́льческойдоброво́льческим
Đối cáchдоброво́льческий / доброво́льческогодоброво́льческоедоброво́льческуюдоброво́льческие / доброво́льческих
Công cụ cáchдоброво́льческимдоброво́льческимдоброво́льческойдоброво́льческими
Giới cáchдоброво́льческомдоброво́льческомдоброво́льческойдоброво́льческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của доброво́льческий

Câu hỏi thường gặp

добровольческий nghĩa là gì?

добровольческий (tính từ) nghĩa là tình nguyện, chí nguyện.

добровольческий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là доброво́льческий (phiên âm Latinh dobrovólʹčeskij, IPA [dəbrɐˈvolʲt͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.