доброду́шие
Dấu sắc trên доброду́шие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
доброду́шие nghĩa là tính hiền hậu, hiền lành.
Nghĩa của доброду́шие
Danh từ
- Tính hiền hậu, hiền lành, hiền từ, tốt bụng.
Biến cách của доброду́шие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | доброду́шие | доброду́шия |
| Sinh cách кого? чего? | доброду́шия | доброду́ший |
| Tặng cách кому? чему? | доброду́шию | доброду́шиям |
| Đối cách кого? что? | доброду́шие | доброду́шия |
| Công cụ cách кем? чем? | доброду́шием | доброду́шиями |
| Giới cách о ком? о чём? | доброду́шии | доброду́шиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
добродушие nghĩa là gì?
добродушие (danh từ) nghĩa là tính hiền hậu, hiền lành.
добродушие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là доброду́шие (phiên âm Latinh dobrodúšije, IPA [dəbrɐˈduʂɨje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.